VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "khách tham quan" (1)

Vietnamese khách tham quan
English Nvisitor, sightseer
Example
Một số khách tham quan không cầm được nước mắt khi thấy cặp gấu.
Some visitors couldn't hold back tears when they saw the panda pair.
My Vocabulary

Related Word Results "khách tham quan" (0)

Phrase Results "khách tham quan" (3)

Anh ấy dẫn khách tham quan bảo tàng.
He guides visitors through the museum.
Khách tham quan được chiêm ngưỡng vẻ đẹp của cảnh quan.
Visitors admired the beauty of the scenery.
Một số khách tham quan không cầm được nước mắt khi thấy cặp gấu.
Some visitors couldn't hold back tears when they saw the panda pair.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y